TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fosse

UK/fɒs/ US/fɑs/ giọng máy của trình duyệt

fosse nghĩa là hào.

Nghĩa của fosse

Danh từ

  1. Quân sự Hào.
  2. Giải phẫu (như) fossa.

Dạng từ của fosse

Số nhiềufosses

Câu hỏi thường gặp

fosse nghĩa là gì?

fosse (danh từ) nghĩa là hào.

fosse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fosse: giọng Anh (UK) /fɒs/, giọng Mỹ (US) /fɑs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.