foster-child
US/ˈfɔs.tɜː.ˈtʃɑɪ.əld/
giọng máy của trình duyệt
foster-child nghĩa là con nuôi.
Nghĩa của foster-child
Danh từ
- Con nuôi.
Dạng từ của foster-child
| Số nhiều | foster children |
Câu hỏi thường gặp
foster-child nghĩa là gì?
foster-child (danh từ) nghĩa là con nuôi.
foster-child phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foster-child: giọng Mỹ (US) /ˈfɔs.tɜː.ˈtʃɑɪ.əld/.