fosterer
US/ˈfɔs.tɜ.ːɜː/
giọng máy của trình duyệt
fosterer nghĩa là người nuôi nấng, người bồi dưỡng.
Nghĩa của fosterer
Danh từ
- Người nuôi nấng.
- Người bồi dưỡng.
Dạng từ của fosterer
| Số nhiều | fosterers |
Câu hỏi thường gặp
fosterer nghĩa là gì?
fosterer (danh từ) nghĩa là người nuôi nấng, người bồi dưỡng.
fosterer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fosterer: giọng Mỹ (US) /ˈfɔs.tɜ.ːɜː/.