foul-mouthed
US/ˈfɑʊ.əl.ˈmɑʊθt/
giọng máy của trình duyệt
foul-mouthed nghĩa là ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu.
Nghĩa của foul-mouthed
Tính từ
- Ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu, ăn nói thô l.
Dạng từ của foul-mouthed
| So sánh hơn | more foul-mouthed |
| So sánh nhất | most foul-mouthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foul-mouthed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
foul-mouthed nghĩa là gì?
foul-mouthed (tính từ) nghĩa là ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu.
foul-mouthed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foul-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈfɑʊ.əl.ˈmɑʊθt/.