TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foul-mouthed

US/ˈfɑʊ.əl.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt

foul-mouthed nghĩa là ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu.

Nghĩa của foul-mouthed

Tính từ

  1. Ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu, ăn nói thô l.

Dạng từ của foul-mouthed

So sánh hơnmore foul-mouthed
So sánh nhấtmost foul-mouthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foul-mouthed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foul-mouthed nghĩa là gì?

foul-mouthed (tính từ) nghĩa là ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu.

foul-mouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foul-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈfɑʊ.əl.ˈmɑʊθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.