foully
UK/ˈfaʊl(l)i/
US/ˈfaʊl(l)i/
giọng máy của trình duyệt
foully nghĩa là tàn ác, độc ác, độc địa.
Nghĩa của foully
Phó từ
- Tàn ác, độc ác.
- to be foully murderedbị giết một cách tàn ác
- Độc địa.
Dạng từ của foully
| So sánh hơn | more foully |
| So sánh nhất | most foully |
Câu hỏi thường gặp
foully nghĩa là gì?
foully (phó từ) nghĩa là tàn ác, độc ác, độc địa.
foully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foully: giọng Anh (UK) /ˈfaʊl(l)i/, giọng Mỹ (US) /ˈfaʊl(l)i/.