TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foully

UK/ˈfaʊl(l)i/ US/ˈfaʊl(l)i/ giọng máy của trình duyệt

foully nghĩa là tàn ác, độc ác, độc địa.

Nghĩa của foully

Phó từ

  1. Tàn ác, độc ác.
    • to be foully murderedbị giết một cách tàn ác
  2. Độc địa.

Dạng từ của foully

So sánh hơnmore foully
So sánh nhấtmost foully

Câu hỏi thường gặp

foully nghĩa là gì?

foully (phó từ) nghĩa là tàn ác, độc ác, độc địa.

foully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foully: giọng Anh (UK) /ˈfaʊl(l)i/, giọng Mỹ (US) /ˈfaʊl(l)i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.