TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fouling

UK/ˈfaʊlɪŋ/ US/ˈfaʊlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fouling nghĩa là sự làm hôi hám, sự làm tắc nghẽn.

Nghĩa của fouling

Danh từ

  1. Sự làm hôi hám.
  2. Sự làm tắc nghẽn.
  3. Sự chỉ sai (khí cụ đo).

Dạng từ của fouling

Số nhiềufoulings

Câu hỏi thường gặp

fouling nghĩa là gì?

fouling (danh từ) nghĩa là sự làm hôi hám, sự làm tắc nghẽn.

fouling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fouling: giọng Anh (UK) /ˈfaʊlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfaʊlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.