TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fountain-pen

US/ˈfɑʊn.tᵊn.ˈpɛn/ giọng máy của trình duyệt

fountain-pen nghĩa là bút máy.

Nghĩa của fountain-pen

Danh từ

  1. Bút máy.
  2. Bút máy.

Dạng từ của fountain-pen

Số nhiềufountain pens

Câu hỏi thường gặp

fountain-pen nghĩa là gì?

fountain-pen (danh từ) nghĩa là bút máy.

fountain-pen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fountain-pen: giọng Mỹ (US) /ˈfɑʊn.tᵊn.ˈpɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.