TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-colour

US/fɔr.ˈkə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

four-colour nghĩa là in bốn màu.

Nghĩa của four-colour

Tính từ

  1. In bốn màu.

Câu hỏi thường gặp

four-colour nghĩa là gì?

four-colour (tính từ) nghĩa là in bốn màu.

four-colour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của four-colour: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈkə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.