four-coupled
giọng máy của trình duyệt
four-coupled nghĩa là có bốn bánh đôi.
Nghĩa của four-coupled
Tính từ
- Có bốn bánh đôi (xe).
Câu hỏi thường gặp
four-coupled nghĩa là gì?
four-coupled (tính từ) nghĩa là có bốn bánh đôi.
four-coupled nghĩa là có bốn bánh đôi.
four-coupled (tính từ) nghĩa là có bốn bánh đôi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.