TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-master

US/fɔr.ˈmæs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

four-master nghĩa là thuyền bốn cột buồm.

Nghĩa của four-master

Danh từ

  1. Hàng hải Thuyền bốn cột buồm.

Dạng từ của four-master

Số nhiềufour-masters

Câu hỏi thường gặp

four-master nghĩa là gì?

four-master (danh từ) nghĩa là thuyền bốn cột buồm.

four-master phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của four-master: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈmæs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.