four-master
US/fɔr.ˈmæs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
four-master nghĩa là thuyền bốn cột buồm.
Nghĩa của four-master
Danh từ
- Hàng hải Thuyền bốn cột buồm.
Dạng từ của four-master
| Số nhiều | four-masters |
Câu hỏi thường gặp
four-master nghĩa là gì?
four-master (danh từ) nghĩa là thuyền bốn cột buồm.
four-master phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của four-master: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈmæs.tɜː/.