TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-legged

UK/fɔː(ɹ)ˈlɛɡɪd/ US/fɔː(ɹ)ˈlɛɡɪd/ giọng máy của trình duyệt

four-legged nghĩa là bốn chân.

Nghĩa của four-legged

Tính từ

  1. Bốn chân.

Dạng từ của four-legged

Số nhiềufour-leggeds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với four-legged

Đồng nghĩa

Họ từ của four-legged

Câu hỏi thường gặp

four-legged nghĩa là gì?

four-legged (tính từ) nghĩa là bốn chân.

four-legged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của four-legged: giọng Anh (UK) /fɔː(ɹ)ˈlɛɡɪd/, giọng Mỹ (US) /fɔː(ɹ)ˈlɛɡɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.