TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-oar

US/fɔr.ˈɔr/ giọng máy của trình duyệt

four-oar nghĩa là thuyền bốn mái chèo, có bốn mái chèo.

Nghĩa của four-oar

Danh từ

  1. Thuyền bốn mái chèo.
  2. Định ngữ Có bốn mái chèo (thuyền...).

Câu hỏi thường gặp

four-oar nghĩa là gì?

four-oar (danh từ) nghĩa là thuyền bốn mái chèo, có bốn mái chèo.

four-oar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của four-oar: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.