TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-pence

US/fɔr.ˈpɛnts/ giọng máy của trình duyệt

four-pence nghĩa là Số tiền bốn pen-ni; đồng bốn pen-ni.

Nghĩa của four-pence

Danh từ

  1. Số tiền bốn pen-ni; đồng bốn pen-ni.

Câu hỏi thường gặp

four-pence nghĩa là gì?

four-pence (danh từ) nghĩa là Số tiền bốn pen-ni; đồng bốn pen-ni.

four-pence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của four-pence: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈpɛnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.