TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fourchette

UK/fɔːˈʃɛt/ giọng máy của trình duyệt

fourchette nghĩa là cái nĩa, chạc âm hộ.

Nghĩa của fourchette

Danh từ

  1. Cái nĩa.
  2. Giải phẫu Chạc âm hộ.
  3. Động vật Xương chạc (ức chim).

Dạng từ của fourchette

Số nhiềufourchettes

Câu hỏi thường gặp

fourchette nghĩa là gì?

fourchette (danh từ) nghĩa là cái nĩa, chạc âm hộ.

fourchette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fourchette: giọng Anh (UK) /fɔːˈʃɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.