fourchette
UK/fɔːˈʃɛt/
giọng máy của trình duyệt
fourchette nghĩa là cái nĩa, chạc âm hộ.
Nghĩa của fourchette
Danh từ
- Cái nĩa.
- Giải phẫu Chạc âm hộ.
- Động vật Xương chạc (ức chim).
Dạng từ của fourchette
| Số nhiều | fourchettes |
Câu hỏi thường gặp
fourchette nghĩa là gì?
fourchette (danh từ) nghĩa là cái nĩa, chạc âm hộ.
fourchette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourchette: giọng Anh (UK) /fɔːˈʃɛt/.