fourfold
UK/ˈfɔːfəʊld/
US/ˈfɔɹ.foʊld/
giọng máy của trình duyệt
fourfold nghĩa là gấp bốn lần.
Nghĩa của fourfold
Tính từ
- Gấp bốn lần.
Dạng từ của fourfold
| Ngôi thứ ba số ít | fourfolds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fourfolding |
| Quá khứ phân từ | fourfolded |
| Quá khứ | fourfolded |
| Số nhiều | fourfolds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fourfold
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fourfold nghĩa là gì?
fourfold (tính từ) nghĩa là gấp bốn lần.
fourfold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourfold: giọng Anh (UK) /ˈfɔːfəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.foʊld/.