TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fourth-generation language

US/ ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

fourth-generation language nghĩa là Chương ngữ thế hệ thứ tư.

Nghĩa của fourth-generation language

Danh từ

  1. Tech Chương ngữ thế hệ thứ tư.

Câu hỏi thường gặp

fourth-generation language nghĩa là gì?

fourth-generation language (danh từ) nghĩa là Chương ngữ thế hệ thứ tư.

fourth-generation language phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fourth-generation language: giọng Mỹ (US) / ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.