fourth
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːθ/
US/fɔɹθ/
giọng máy của trình duyệt
fourth nghĩa là thứ tư, thứ bốn, một phần tư, người thứ bốn.
Nghĩa của fourth
Tính từ
- Thứ tư, thứ bốn.
Danh từ
- Một phần tư.
- Người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ).
- Âm nhạc Quãng bốn.
- Số nhiều Hàng hoá loại bốn.
Dạng từ của fourth
| Số nhiều | fourths |
| Ngôi thứ ba số ít | fourths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fourthing |
| Quá khứ phân từ | fourthed |
| Quá khứ | fourthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fourth
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với fourth
- fourth person — Ngôi thứ tư.
Câu ví dụ với fourth
- We came to see the Fourth of July fireworks show. Chúng tôi đã đến xem buổi bắn pháo hoa ngày mùng Bảy tháng Tư.
- Seven to the fourth power equals two thousand four hundred one. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fourth nghĩa là gì?
fourth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ tư, thứ bốn, một phần tư, người thứ bốn.
fourth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourth: giọng Anh (UK) /fɔːθ/, giọng Mỹ (US) /fɔɹθ/.