TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fowling

UK/ˈfaʊlɪŋ/ US/ˈfaʊlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fowling nghĩa là sự bắn chim, sự đánh bẫy chim.

Nghĩa của fowling

Danh từ

  1. Sự bắn chim; sự đánh bẫy chim.

Dạng từ của fowling

Số nhiềufowlings

Họ từ của fowling

Câu hỏi thường gặp

fowling nghĩa là gì?

fowling (danh từ) nghĩa là sự bắn chim, sự đánh bẫy chim.

fowling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fowling: giọng Anh (UK) /ˈfaʊlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfaʊlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.