TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fox-burrow

US/ˈfɑːks.ˈbɜː.ˌoʊµ;ù ˈbə.ˌroʊ/ giọng máy của trình duyệt

fox-burrow nghĩa là hang cáo.

Nghĩa của fox-burrow

Danh từ

  1. Hang cáo.

Câu hỏi thường gặp

fox-burrow nghĩa là gì?

fox-burrow (danh từ) nghĩa là hang cáo.

fox-burrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fox-burrow: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːks.ˈbɜː.ˌoʊµ;ù ˈbə.ˌroʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.