TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fox-chase

US/ˈfɑːks.ˈtʃeɪs/ giọng máy của trình duyệt

fox-chase nghĩa là sự săn cáo.

Nghĩa của fox-chase

Danh từ

  1. Sự săn cáo.

Câu hỏi thường gặp

fox-chase nghĩa là gì?

fox-chase (danh từ) nghĩa là sự săn cáo.

fox-chase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fox-chase: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːks.ˈtʃeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.