TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fox-sleep

US/ˈfɑːks.ˈslip/ giọng máy của trình duyệt

fox-sleep nghĩa là giấc ngủ giả vờ.

Nghĩa của fox-sleep

Danh từ

  1. Giấc ngủ giả vờ.

Câu hỏi thường gặp

fox-sleep nghĩa là gì?

fox-sleep (danh từ) nghĩa là giấc ngủ giả vờ.

fox-sleep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fox-sleep: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːks.ˈslip/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.