fox-terrier
US/ˈfɑːks.ˈtɛr.i.ɜː/
giọng máy của trình duyệt
fox-terrier nghĩa là chó sục cáo.
Nghĩa của fox-terrier
Danh từ
- Động vật học Chó sục cáo (lông ngắn và mượt, thường nuôi để chơi hơn là để đi săn).
Dạng từ của fox-terrier
| Số nhiều | fox terriers |
Câu hỏi thường gặp
fox-terrier nghĩa là gì?
fox-terrier (danh từ) nghĩa là chó sục cáo.
fox-terrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fox-terrier: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːks.ˈtɛr.i.ɜː/.