TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fox-terrier

US/ˈfɑːks.ˈtɛr.i.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

fox-terrier nghĩa là chó sục cáo.

Nghĩa của fox-terrier

Danh từ

  1. Động vật học Chó sục cáo (lông ngắn và mượt, thường nuôi để chơi hơn là để đi săn).

Dạng từ của fox-terrier

Số nhiềufox terriers

Câu hỏi thường gặp

fox-terrier nghĩa là gì?

fox-terrier (danh từ) nghĩa là chó sục cáo.

fox-terrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fox-terrier: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːks.ˈtɛr.i.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.