foxhunt
giọng máy của trình duyệt
foxhunt nghĩa là săn cáo bằng ch.
Nghĩa của foxhunt
Danh từ
- Sự săn cáo bằng chó.
Nội động từ
- Săn cáo bằng ch.
Dạng từ của foxhunt
| Số nhiều | foxhunts |
| Ngôi thứ ba số ít | foxhunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foxhunting |
| Quá khứ phân từ | foxhunted |
| Quá khứ | foxhunted |
Câu hỏi thường gặp
foxhunt nghĩa là gì?
foxhunt (danh từ, nội động từ) nghĩa là săn cáo bằng ch.