TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foxhunt

giọng máy của trình duyệt

foxhunt nghĩa là săn cáo bằng ch.

Nghĩa của foxhunt

Danh từ

  1. Sự săn cáo bằng chó.

Nội động từ

  1. Săn cáo bằng ch.

Dạng từ của foxhunt

Số nhiềufoxhunts
Ngôi thứ ba số ítfoxhunts
Hiện tại phân từ (-ing)foxhunting
Quá khứ phân từfoxhunted
Quá khứfoxhunted

Câu hỏi thường gặp

foxhunt nghĩa là gì?

foxhunt (danh từ, nội động từ) nghĩa là săn cáo bằng ch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.