TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foxtail

UK/ˈfɒksˌteɪl/ US/ˈfɑksˌteɪl/ giọng máy của trình duyệt

foxtail nghĩa là đuôi cáo, cỏ đuôi cáo.

Nghĩa của foxtail

Danh từ

  1. Đuôi cáo.
  2. Thực vật học Cỏ đuôi cáo.

Dạng từ của foxtail

Số nhiềufoxtails

Câu hỏi thường gặp

foxtail nghĩa là gì?

foxtail (danh từ) nghĩa là đuôi cáo, cỏ đuôi cáo.

foxtail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foxtail: giọng Anh (UK) /ˈfɒksˌteɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑksˌteɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.