foxtail
UK/ˈfɒksˌteɪl/
US/ˈfɑksˌteɪl/
giọng máy của trình duyệt
foxtail nghĩa là đuôi cáo, cỏ đuôi cáo.
Nghĩa của foxtail
Danh từ
- Đuôi cáo.
- Thực vật học Cỏ đuôi cáo.
Dạng từ của foxtail
| Số nhiều | foxtails |
Câu hỏi thường gặp
foxtail nghĩa là gì?
foxtail (danh từ) nghĩa là đuôi cáo, cỏ đuôi cáo.
foxtail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foxtail: giọng Anh (UK) /ˈfɒksˌteɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑksˌteɪl/.