foxtrot
UK/ˈfɒkstɹɒt/
US/ˈfɒkstɹɒt/
giọng máy của trình duyệt
foxtrot nghĩa là điệu nhảy fôctrôt, nhảy fôctrôt.
Nghĩa của foxtrot
Danh từ
- Điệu nhảy fôctrôt.
Nội động từ
- Nhảy fôctrôt.
Dạng từ của foxtrot
| Số nhiều | foxtrots |
| Ngôi thứ ba số ít | foxtrots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foxtrotting |
| Quá khứ phân từ | foxtrotted |
| Quá khứ | foxtrotted |
Câu hỏi thường gặp
foxtrot nghĩa là gì?
foxtrot (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy fôctrôt, nhảy fôctrôt.
foxtrot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foxtrot: giọng Anh (UK) /ˈfɒkstɹɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɒkstɹɒt/.