TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foxtrot

UK/ˈfɒkstɹɒt/ US/ˈfɒkstɹɒt/ giọng máy của trình duyệt

foxtrot nghĩa là điệu nhảy fôctrôt, nhảy fôctrôt.

Nghĩa của foxtrot

Danh từ

  1. Điệu nhảy fôctrôt.

Nội động từ

  1. Nhảy fôctrôt.

Dạng từ của foxtrot

Số nhiềufoxtrots
Ngôi thứ ba số ítfoxtrots
Hiện tại phân từ (-ing)foxtrotting
Quá khứ phân từfoxtrotted
Quá khứfoxtrotted

Câu hỏi thường gặp

foxtrot nghĩa là gì?

foxtrot (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy fôctrôt, nhảy fôctrôt.

foxtrot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foxtrot: giọng Anh (UK) /ˈfɒkstɹɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɒkstɹɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.