fractinal
giọng máy của trình duyệt
fractinal nghĩa là phân số, bộ phận.
Nghĩa của fractinal
Tính từ
- Thuộc Phân số, bộ phận.
Câu hỏi thường gặp
fractinal nghĩa là gì?
fractinal (tính từ) nghĩa là phân số, bộ phận.
fractinal nghĩa là phân số, bộ phận.
fractinal (tính từ) nghĩa là phân số, bộ phận.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.