fraction
UK/ˈfɹæk.ʃən/
US/ˈfɹæk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
fraction nghĩa là phân số, phần nhỏ, miếng nhỏ, phần.
Nghĩa của fraction
Danh từ
- Toán học Phân số.
- Phần nhỏ, miếng nhỏ.
- Tôn giáo Sự chia bánh thánh.
Dạng từ của fraction
| Số nhiều | fractions |
| Ngôi thứ ba số ít | fractions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fractioning |
| Quá khứ phân từ | fractioned |
| Quá khứ | fractioned |
Họ từ của fraction
Câu hỏi thường gặp
fraction nghĩa là gì?
fraction (danh từ) nghĩa là phân số, phần nhỏ, miếng nhỏ, phần.
fraction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fraction: giọng Anh (UK) /ˈfɹæk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹæk.ʃən/.