fractionate
UK/ˈfɹæk.ʃəneɪt/
US/ˈfɹæk.ʃəneɪt/
giọng máy của trình duyệt
fractionate nghĩa là cắt phân đoạn.
Nghĩa của fractionate
Ngoại động từ
- Hoá học Cắt phân đoạn.
Dạng từ của fractionate
| Ngôi thứ ba số ít | fractionates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fractionating |
| Quá khứ phân từ | fractionated |
| Quá khứ | fractionated |
Họ từ của fractionate
Câu hỏi thường gặp
fractionate nghĩa là gì?
fractionate (ngoại động từ) nghĩa là cắt phân đoạn.
fractionate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fractionate: giọng Anh (UK) /ˈfɹæk.ʃəneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹæk.ʃəneɪt/.