TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fragrance

UK/ˈfɹeɪɡɹən(t)s/ US/ˈfɹeɪɡɹən(t)s/ giọng máy của trình duyệt

fragrance nghĩa là mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát, mùi thơm, hương thơm.

Nghĩa của fragrance

Danh từ

  1. Mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát.

Dạng từ của fragrance

Số nhiềufragrances
Ngôi thứ ba số ítfragrances
Hiện tại phân từ (-ing)fragrancing
Quá khứ phân từfragranced
Quá khứfragranced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fragrance

Đồng nghĩa

Họ từ của fragrance

Câu hỏi thường gặp

fragrance nghĩa là gì?

fragrance (danh từ) nghĩa là mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát, mùi thơm, hương thơm.

fragrance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fragrance: giọng Anh (UK) /ˈfɹeɪɡɹən(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹeɪɡɹən(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.