fragrant
UK/ˈfɹeɪ.ɡɹənt/
US/ˈfɹeɪ.ɡɹənt/
giọng máy của trình duyệt
fragrant nghĩa là thơm phưng phức, thơm ngát, thơm.
Nghĩa của fragrant
Tính từ
- Thơm phưng phức, thơm ngát.
Dạng từ của fragrant
| So sánh hơn | more fragrant |
| So sánh nhất | most fragrant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fragrant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fragrant
Câu hỏi thường gặp
fragrant nghĩa là gì?
fragrant (tính từ) nghĩa là thơm phưng phức, thơm ngát, thơm.
fragrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fragrant: giọng Anh (UK) /ˈfɹeɪ.ɡɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹeɪ.ɡɹənt/.