TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

framing

UK/ˈfɹeɪmɪŋ/ US/ˈfɹeɪmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

framing nghĩa là sự làm khung, sự đựng khung, sự lên khung.

Nghĩa của framing

Danh từ

  1. Sự làm khung; sự đựng khung.
  2. Sự lên khung; sự chỉnh cho vừa khung (trên màn hình).
  3. Bộ khung; bộ sườn.
    • deck framingkhung boong (tàu)

Dạng từ của framing

Số nhiềuframings

Cụm từ, thành ngữ với framing

  • framing bit — Bít định mành.
  • framing control — Sự kiểm mành.
  • framing error — Lỗi mành.

Câu hỏi thường gặp

framing nghĩa là gì?

framing (danh từ) nghĩa là sự làm khung, sự đựng khung, sự lên khung.

framing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của framing: giọng Anh (UK) /ˈfɹeɪmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹeɪmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.