TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

francophone

UK/ˈfɹæŋkɒfəʊn/ US/ˈfɹæŋkəˌfoʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

francophone nghĩa là nói tiếng pháp, người nói tiếng pháp.

Nghĩa của francophone

Tính từ

  1. Nói tiếng Pháp.

Danh từ

  1. Người nói tiếng Pháp.

Dạng từ của francophone

Số nhiềuFrancophones

Câu hỏi thường gặp

francophone nghĩa là gì?

francophone (tính từ, danh từ) nghĩa là nói tiếng pháp, người nói tiếng pháp.

francophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của francophone: giọng Anh (UK) /ˈfɹæŋkɒfəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹæŋkəˌfoʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.