TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frangible

UK/ˈfɹæn(d)ʒɪb(ə)l/ US/ˈfɹænd͡ʒəbəl/ giọng máy của trình duyệt

frangible nghĩa là dễ gãy, dễ vỡ.

Nghĩa của frangible

Tính từ

  1. Dễ gãy, dễ vỡ.

Dạng từ của frangible

So sánh hơnmore frangible
So sánh nhấtmost frangible
Số nhiềufrangibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frangible

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frangible nghĩa là gì?

frangible (tính từ) nghĩa là dễ gãy, dễ vỡ.

frangible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frangible: giọng Anh (UK) /ˈfɹæn(d)ʒɪb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹænd͡ʒəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.