frangible
UK/ˈfɹæn(d)ʒɪb(ə)l/
US/ˈfɹænd͡ʒəbəl/
giọng máy của trình duyệt
frangible nghĩa là dễ gãy, dễ vỡ.
Nghĩa của frangible
Tính từ
- Dễ gãy, dễ vỡ.
Dạng từ của frangible
| So sánh hơn | more frangible |
| So sánh nhất | most frangible |
| Số nhiều | frangibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frangible
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
frangible nghĩa là gì?
frangible (tính từ) nghĩa là dễ gãy, dễ vỡ.
frangible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frangible: giọng Anh (UK) /ˈfɹæn(d)ʒɪb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹænd͡ʒəbəl/.