TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frank-hearted

US/ˈfræŋk.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

frank-hearted nghĩa là bụng dạ thành thực, bộc trực.

Nghĩa của frank-hearted

Danh từ

  1. Bụng dạ thành thực, bộc trực.

Câu hỏi thường gặp

frank-hearted nghĩa là gì?

frank-hearted (danh từ) nghĩa là bụng dạ thành thực, bộc trực.

frank-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frank-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈfræŋk.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.