TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

franking-machine

US/ˈfræŋ.kiɳ.mə.ˈʃin/ giọng máy của trình duyệt

franking-machine nghĩa là Thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư... và tính bưu phí; máy in dấu tem.

Nghĩa của franking-machine

Danh từ

  1. Thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư... và tính bưu phí; máy in dấu tem.

Dạng từ của franking-machine

Số nhiềufranking machines

Câu hỏi thường gặp

franking-machine nghĩa là gì?

franking-machine (danh từ) nghĩa là Thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư... và tính bưu phí; máy in dấu tem.

franking-machine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của franking-machine: giọng Mỹ (US) /ˈfræŋ.kiɳ.mə.ˈʃin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.