franking-machine
US/ˈfræŋ.kiɳ.mə.ˈʃin/
giọng máy của trình duyệt
franking-machine nghĩa là Thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư... và tính bưu phí; máy in dấu tem.
Nghĩa của franking-machine
Danh từ
- Thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư... và tính bưu phí; máy in dấu tem.
Dạng từ của franking-machine
| Số nhiều | franking machines |
Câu hỏi thường gặp
franking-machine nghĩa là gì?
franking-machine (danh từ) nghĩa là Thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư... và tính bưu phí; máy in dấu tem.
franking-machine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của franking-machine: giọng Mỹ (US) /ˈfræŋ.kiɳ.mə.ˈʃin/.