frankincense
US/ˈfɹæŋkənˌsɛns/
giọng máy của trình duyệt
frankincense nghĩa là hương trầm, nhũ hương.
Nghĩa của frankincense
Danh từ
- Hương trầm (của Châu phi, chế bằng nhựa một cây họ trám).
Dạng từ của frankincense
| Số nhiều | frankincenses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frankincense
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
frankincense nghĩa là gì?
frankincense (danh từ) nghĩa là hương trầm, nhũ hương.
frankincense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frankincense: giọng Mỹ (US) /ˈfɹæŋkənˌsɛns/.