TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frankincense

US/ˈfɹæŋkənˌsɛns/ giọng máy của trình duyệt

frankincense nghĩa là hương trầm, nhũ hương.

Nghĩa của frankincense

Danh từ

  1. Hương trầm (của Châu phi, chế bằng nhựa một cây họ trám).

Dạng từ của frankincense

Số nhiềufrankincenses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frankincense

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frankincense nghĩa là gì?

frankincense (danh từ) nghĩa là hương trầm, nhũ hương.

frankincense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frankincense: giọng Mỹ (US) /ˈfɹæŋkənˌsɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.