frass
UK/fɹæs/
US/fɹæs/
giọng máy của trình duyệt
frass nghĩa là cứt ấu trùng, cứt mọt.
Nghĩa của frass
Danh từ
- Cứt ấu trùng, cứt mọt.
Dạng từ của frass
| Số nhiều | frasses |
| So sánh hơn | frasser |
| So sánh nhất | frassest |
Câu hỏi thường gặp
frass nghĩa là gì?
frass (danh từ) nghĩa là cứt ấu trùng, cứt mọt.
frass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frass: giọng Anh (UK) /fɹæs/, giọng Mỹ (US) /fɹæs/.