TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frater

UK/ˈfreɪtə(ɹ)/ US/ˈfreɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

frater nghĩa là phòng ăn, nhà ăn.

Nghĩa của frater

Danh từ

  1. Phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện...).

Dạng từ của frater

Số nhiềufraters

Họ từ của frater

Câu hỏi thường gặp

frater nghĩa là gì?

frater (danh từ) nghĩa là phòng ăn, nhà ăn.

frater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frater: giọng Anh (UK) /ˈfreɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfreɪtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.