fraternization
giọng máy của trình duyệt
fraternization nghĩa là sự thân thiện, sự làm thân.
Nghĩa của fraternization
Danh từ
- Sự thân thiện.
- Sự làm thân, sự kết thân như anh em.
Dạng từ của fraternization
| Số nhiều | fraternizations |
Họ từ của fraternization
Câu hỏi thường gặp
fraternization nghĩa là gì?
fraternization (danh từ) nghĩa là sự thân thiện, sự làm thân.