fraternize
UK/ˈfɹætənaɪz/
US/ˈfɹætɚnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
fraternize nghĩa là thân thiện, làm thân.
Nghĩa của fraternize
Nội động từ
- Thân thiện.
- Làm thân, kết thân như anh em.
Dạng từ của fraternize
| Ngôi thứ ba số ít | fraternizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fraternizing |
| Quá khứ phân từ | fraternized |
| Quá khứ | fraternized |
Họ từ của fraternize
Câu hỏi thường gặp
fraternize nghĩa là gì?
fraternize (nội động từ) nghĩa là thân thiện, làm thân.
fraternize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fraternize: giọng Anh (UK) /ˈfɹætənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹætɚnaɪz/.