TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

free-hearted

US/ˈfri.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

free-hearted nghĩa là thành thật, thẳng thắn, rộng lượng.

Nghĩa của free-hearted

Tính từ

  1. Thành thật, thẳng thắn, bộc trực, cởi mở.
  2. Rộng lượng.

Câu hỏi thường gặp

free-hearted nghĩa là gì?

free-hearted (tính từ) nghĩa là thành thật, thẳng thắn, rộng lượng.

free-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của free-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈfri.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.