TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freedom of religion

UK/ˈfɹiː.dəm əv ɹɪˈlɪ.dʒən/ US/ˈfɹiː.dəm əv ɹɪˈlɪ.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

freedom of religion nghĩa là tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo.

Nghĩa của freedom of religion

Danh từ

  1. Tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo.

Câu hỏi thường gặp

freedom of religion nghĩa là gì?

freedom of religion (danh từ) nghĩa là tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo.

freedom of religion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freedom of religion: giọng Anh (UK) /ˈfɹiː.dəm əv ɹɪˈlɪ.dʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiː.dəm əv ɹɪˈlɪ.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.