TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freeform

US/ˈfri ˈfɔrm/ giọng máy của trình duyệt

freeform nghĩa là thay đổi, hay không đối xứng, hình thức tự do, thể tự do.

Nghĩa của freeform

Tính từ

  1. Có hình thức bất thường, thay đổi, hay không đối xứng.

Danh từ

  1. Kỹ thuật Hình thức tự do, thể tự do.

Câu hỏi thường gặp

freeform nghĩa là gì?

freeform (tính từ, danh từ) nghĩa là thay đổi, hay không đối xứng, hình thức tự do, thể tự do.

freeform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freeform: giọng Mỹ (US) /ˈfri ˈfɔrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.