TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frenchification

giọng máy của trình duyệt

frenchification nghĩa là sự pháp hoá.

Nghĩa của frenchification

Danh từ

  1. Sự pháp hoá.

Dạng từ của frenchification

Số nhiềuFrenchifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frenchification

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frenchification nghĩa là gì?

frenchification (danh từ) nghĩa là sự pháp hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.