TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequency inverse

US/ ˌɪn.ˈvɜːs/ giọng máy của trình duyệt

frequency inverse nghĩa là Sự ngịch đảo tần số.

Nghĩa của frequency inverse

Danh từ

  1. Tech Sự ngịch đảo tần số.

Câu hỏi thường gặp

frequency inverse nghĩa là gì?

frequency inverse (danh từ) nghĩa là Sự ngịch đảo tần số.

frequency inverse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequency inverse: giọng Mỹ (US) / ˌɪn.ˈvɜːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.