TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequency indicator

US/ ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

frequency indicator nghĩa là Bộ chỉ báo tần số.

Nghĩa của frequency indicator

Danh từ

  1. Tech Bộ chỉ báo tần số.

Câu hỏi thường gặp

frequency indicator nghĩa là gì?

frequency indicator (danh từ) nghĩa là Bộ chỉ báo tần số.

frequency indicator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequency indicator: giọng Mỹ (US) / ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.