TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequency monitor

US/ ˈmɑː.nə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

frequency monitor nghĩa là Bộ kiểm tra tần số.

Nghĩa của frequency monitor

Danh từ

  1. Tech Bộ kiểm tra tần số.

Câu hỏi thường gặp

frequency monitor nghĩa là gì?

frequency monitor (danh từ) nghĩa là Bộ kiểm tra tần số.

frequency monitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequency monitor: giọng Mỹ (US) / ˈmɑː.nə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.