TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequency multiplier klystron

US/ ˈklɑɪ.ˌstrɑːn/ giọng máy của trình duyệt

frequency multiplier klystron nghĩa là Đèn tốc điều nhân tần.

Nghĩa của frequency multiplier klystron

Danh từ

  1. Tech Đèn tốc điều nhân tần.

Câu hỏi thường gặp

frequency multiplier klystron nghĩa là gì?

frequency multiplier klystron (danh từ) nghĩa là Đèn tốc điều nhân tần.

frequency multiplier klystron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequency multiplier klystron: giọng Mỹ (US) / ˈklɑɪ.ˌstrɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.