TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequency response curve

US/ ˈkɜːv/ giọng máy của trình duyệt

frequency response curve nghĩa là đáp tuyến tần số.

Nghĩa của frequency response curve

Danh từ

  1. Tech Đáp tuyến tần số.

Câu hỏi thường gặp

frequency response curve nghĩa là gì?

frequency response curve (danh từ) nghĩa là đáp tuyến tần số.

frequency response curve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequency response curve: giọng Mỹ (US) / ˈkɜːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.