TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequenter

US/fri.ˈkwɛn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

frequenter nghĩa là người hay lui tới.

Nghĩa của frequenter

Danh từ

  1. Người hay lui tới (nơi nào); người năng đi lại giao du (với ai).

Dạng từ của frequenter

Số nhiềufrequenters

Câu hỏi thường gặp

frequenter nghĩa là gì?

frequenter (danh từ) nghĩa là người hay lui tới.

frequenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequenter: giọng Mỹ (US) /fri.ˈkwɛn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.